tạo giao

tạo giao

Hai con đường này tạo giao nhau tại một vòng xoay lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho hai hoặc nhiều vật thể, đường thẳng, ý tưởng gặp nhau cắt ngang nhau tại một điểm: Hành động tạo ra sự giao nhau, sự cắt chéo.
    • Kết hợp, pha trộn các yếu tố khác nhau (như giống loài, đặc điểm) để tạo ra cái mới: Thường dùng trong sinh học, lai tạo, hoặc trong các lĩnh vực sáng tạo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai con đường này tạo giao nhau tại một vòng xoay lớn. (Hai con đường này cắt nhau tại một vòng xoay lớn.)
    • Nhà khoa học đã tạo giao hai giống lúa để cho ra giống mới năng suất cao. (Nhà khoa học đã lai hai giống lúa để tạo ra giống mới năng suất cao.)
    • Ý tưởng của anh ấy tạo giao giữa công nghệ hiện đại nghệ thuật truyền thống. (Ý tưởng của anh ấy sự kết hợp giữa công nghệ hiện đại nghệ thuật truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tạo giao điểm": tạo ra điểm cắt nhau, điểm hội tụ.
    • Cuộc thảo luận nhằm tạo giao điểm giữa các quan điểm khác nhau. (Cuộc thảo luận nhằm tìm ra điểm chung giữa các quan điểm khác nhau.)
  • "tạo giao thoa": tạo ra sự giao thoa, sự kết hợp ảnh hưởng lẫn nhau (thường trong văn hóa, sóng).
    • Sự tạo giao thoa văn hóa Đông - Tây tạo nên nét độc đáo cho thành phố. (Sự giao thoa văn hóa Đông - Tây tạo nên nét độc đáo cho thành phố.)
Biến thể từ liên quan
  • Giao nhau (động từ): cắt nhau, gặp nhau tại một điểm. (Từ này gần nghĩa thường được dùng phổ biến hơn trong đời sống hàng ngày so với "tạo giao").
  • Giao (động từ): cho, trao đổi, hoặc cắt nhau. ( thành tố cốt lõi trong "tạo giao").
  • Lai tạo (động từ): lai giống để tạo ra giống mới. (Đây một trường hợp cụ thể của "tạo giao" trong lĩnh vực sinh học).
Từ đồng nghĩa
  • Cắt nhau: chỉ sự gặp chéo qua nhau của các đường thẳng, bề mặt.
  • Gặp nhau: chỉ điểm hội tụ chung.
  • Lai ghép / Lai giống: kết hợp các đặc tính từ các nguồn khác nhau, chủ yếu trong sinh học.
  • Kết hợp: đưa hai hay nhiều thứ lại với nhau thành một thể thống nhất.
Các cụm từ liên quan
  • Tạo giao cắt: nhấn mạnh vào hành động cắt ngang qua nhau. (Cụm này làm nghĩa "cắt" trong "tạo giao").
    • Đường sắt tạo giao cắt với đường bộ tại đây, cần rào chắn. (Đường sắt cắt ngang đường bộ tại đây, cần rào chắn.)